dict
.com
Từ điển
Dịch Anh Việt
English interface
Đăng nhập
Từ điển
Dịch Anh Việt
Danh sách từ
Âm Lịch
Thời Tiết
English interface
Đăng nhập
Từ điển
Anh - Việt
Việt - Anh
Việt - Việt
Việt - Pháp
Pháp - Việt
Anh - Anh (Wordnet)
Tục ngữ & Thành ngữ
Tra từ
/
Tục ngữ & Thành ngữ
g^
««
«
8
9
10
11
12
»
»»
Words Containing "g^"
Giận mất khôn, no mắt ngon
Giận người dạ thâm như sắt
Giận người dưng thêm phiền
Giận người mắng chó
Giận nhà này, kéo giầy nhà khác
Gian phu dâm phụ
Giận rận vất cả áo, ghét cáo ghét cả bờ rào
Gian thâm lậm mạt
Gian thần tặc tử
Giận thì đánh, quạnh thì thương
Giận thì đánh, quặn thì thương
Giận thì mắng, lặng thì thương
Giận trời tế lõng nằm trần tô hô
Gian truân chẳng có ai nhìn, đến khi đỗ trạng chín nghìn anh em
Giận đứa ngu quên ngủ, mê vận lú quên ăn
Già nước ngọt canh, già hành ngọt cháo, già nói láo người ghét
Giận vợ giận chồng mất công bỏ việc
Giận vợ hờn làng
Giáo đa thành oán
Giáo dài trước cổng, gươm bổng trước hè
Giáo dựng gươm trần
Giáo giở bàn tay
Giáo giở như bàn tay
Già đời còn chơi trống bỏi
Già đời còn dại
Già đời còn mang tơi chữa cháy
Già đời còn phải sài ma
Già đời mạng tơi chữa lửa
Giao long đắc thuỷ
Giao long đắc vân vũ
Giao long li thuỷ, thất phu khả chế
Giao nghĩa, mạc giao tài
Già đòn non lẽ
Già đòn non nhẽ
Giáo nứa đâm vườn hoang
Giao tài nhơn nghĩa tuyệt
Giao tất trạch hữu
Giao tất trạch hữu, cư tất trạch lân
Giao tất trạch hữu, cư tất trạch luân
Giập bã trầu
Giáp canh giáp cư
Giập dái, rái cầu
Gia phú, tiểu nhi kiêu
Giập liễu vùi hoa
Giập liễu vùi mai
Giáp nhất cười khì, giáp nhì ha ha, giáp ba phì bụng
Già quá hoá lẫn
Già quen làm, trẻ quen ăn
Già quen làm, trẻ quen chơi
Già quen việc, trẻ quen ăn
Già quen việc, trẻ quen chơi
Giá sạch tiết trong
Già sanh tật, đất sanh cỏ
Giả say giả tỉnh
Già sinh tật, đất sinh cỏ
Già sinh tật như đất sinh cỏ
Già sức khoẻ, trẻ bình yên
Giặt áo phải ngày trời mưa
Giật đầu cá vá đầu tôm
Giắt dây giắt giợ
Giật gấu vá vai
Gia thất duyên hài
Già thì mọi sự mọi hèn
Giá thú bất khả luận tài
Giá thú bất luận tài
Giả tỉnh giả say
Giật khúc xương trong miệng hổ
Giắt lưng giắt túi
Già trái non hột
Giá trong tiết sạch
Giắt vành váy
Giàu ai bằng quan Các, ác ai bằng lớn Khâm
Giàu ăn đầu cá thối
Giàu ăn ba bữa, khó cũng đỏ lửa ba lần
Giàu đặng trung đặng hiếu, khó mất thảo mất ngay
Giàu đặng trung đặng hiếu, khó mất thuỷ mất chung
Giàu đặng trung đặng hiếu, nghèo mất phải mất ngay
Giàu ăn, khó chịu
Giàu ăn khó chịu cho yên một bề
Giàu ăn, khó nhịn
Giàu ăn ngày ba bữa, khó cũng đỏ lửa ba lần
Giàu an phận giàu, nghèo an phận nghèo
Giàu ăn uống, khó đánh nhau
Giàu đâu ba họ, khó đâu ba đời
Giàu đâu đến kẻ ngủ trưa, hay đâu đến kẻ say sưa tối ngày
Giàu đâu đến kẻ ngủ trưa, khôn đâu đến kẻ say sưa rượu chè
Giàu đâu đến kẻ ngủ trưa, sang đâu đến kẻ say sưa rượu chè
Giàu đâu đến kẻ ngủ trưa, sang đâu đến kẻ say sưa tối ngày
Giàu đâu đến thằng lười
Giàu đầu hôm, khó sớm mai
««
«
8
9
10
11
12
»
»»
Edit Word
Word
Definition
Welcome Back
Sign in to access your profile
Loading...